Viện Công Nghiệp Thực Phẩm

Địa chỉ: 301 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 024 38 583 983       Email: manh@firi.ac.vn, planning@firi.ac.vn

Website: www:firi.vn

Hotline: 0243 8584 318

Trung tâm phân tích: 024 3858 2752

BỘ MÔN CÔNG NGHỆ ENZYME VÀ PROTEIN

03/09/2015 - 03:38

Địa chỉ: Phòng 104,106,108,110 & 112 , nhà D, Viện Công nghiệp thực phẩm – 301 đường  Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 3858 2750      Fax:  04 3858 4554
Email: enzyme@firi.ac.vn, enzyme@firi.vn
Chủ nhiệm Bộ môn: TS. Nguyễn Mạnh Đạt
Điện thoại: 094 686 3679

 

Chức năng, nhiệm vụ
•    Nghiên cứu công nghệ, thiết bị sản xuất enzyme;
•    Nghiên cứu ứng dụng enzyme trong công nghiệp chế biến thực phẩm và công nghiệp khác;
•    Nghiên cứu công nghệ sản xuất các sản phẩm giàu protein;
•    Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trong chế biến các sản phẩm giàu protein, có giá trị dinh dưỡng cao.

 

Các công trình nghiên cứu đã thực hiện giai đoạn 2005-2015

  • Nghiên cứu công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng bổ sung từ vi sinh vật.    Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học (2007 - 2009).
  • Nghiên cứu công nghệ sản xuất enzim fructosyltransferase (FTS) từ nấm mốc Aspergillus  và ứng dụng trong sản xuất đường chức năng fructooligosaccharides (FOS)    Hợp tác quốc tế theo Nghị Định thư Việt Nam – Trung Quốc (2005 - 2006).
  • Nghiên cứu ứng dụng công nghệ enzim để sản xuất và sử dụng đường chức năng xylooligosacarit từ các phế phụ liệu giàu xylan.    Chương trình Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học (2009 - 2010).
  • Nghiên cứu công nghệ sản xuất một số thực phẩm chức năng và chế phẩm saponin từ cây rau má phục vụ cho CN dược phẩm, Đề tài cấp Bộ Công Thương (2008 )
  • Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm Monacolin có tác dụng giảm cholesterol và chất màu vàng thực phẩm từ nấm sợi Monascus. Hợp tác Quốc tế về KHCN theo Nghị định thư Việt Nam – Trung Quốc (2009 - 2011).
  • Nghiên cứu quy trình công nghệ điều chế Lovastatin làm thuốc. Nghiên cứu KHCN trọng điểm quốc gia phát triển công nghiệp hóa dược đến năm 2020 (2010 - 2012).
  • Nghiên cứu công nghệ sản xuất chất thơm từ các chủng nấm men chuyển hóa chất béo (oleaginous yeast) ứng dụng trong công nghiệp sản xuất thực phẩm. Hợp tác Quốc tế về KHCN  theo nghị định thư Việt Nam – Cộng hòa Pháp (2011 - 2013)
  • Nghiên cứu công nghệ sản xuất váng sữa lên men giàu protein. Đề án phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực công nghiệp chế biến đến năm 2020 (2012 - 2015).
  • Nghiên cứu ứng dụng enzyme để sản xuất lecithin giàu phosphatidylcholine ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chức năng. Đề tài cấp Bộ Công Thương (2014).
  • Khai thác và phát triển nguồn gen vi sinh vật tạo hương để sản xuất một số loại nước mắm đặc sản. Chương trình quỹ Gen-Bộ Công Thương (2014 - 2015).

 

Các công bố trong giai đoạn 2005-2015
Bài báo
1.    Nguyen Manh Dat, Le Duc Manh, D. Hamanaka, D. V. Hung, F. Tanaka and T. Uchino (2014). Surface conditioning of stainless steel coupons with skim milk, buttermilk, and butter serum solutions and its effect on bacterial adherence. Food Control 42: 94-100.
2.    Thi Thuy Le Do, Nguyen Thanh Vu, Hanh Phan-Thi, Lan Cao-Hoang, Thi Minh Ngoc Ta, Yves Wach, Thi Hoai Tram Nguyen. Traditional fermented sausage "Nem Chua" as a source of yeast biocatalysts efficient for the production of the aroma compound γ-decalactone. International Journal of Food Science and Technology 2013. IJFS 12405
3.    Do T. T. Huyen, Nguyen T. H. Tram, Do T. T. Le, Bui Thi Hong Phuong, Nguyen Minh Phuong, Tzou-Chi Huang, Jue-Liang Hsu. Screening of bioactive compounds and antioxidant activity of some Vietnamses edble plant and their products. The International workshop “Angicultural engineering and port – harvest technology for ASIA sustaninability (AEPAS)”. Hanoi, Vietnam 2013.
4.    Do T. T. Le, Nguyen T. H. Tram, Do T. T. Huyen, Bui T.H. Phuong, Nguyen X. Viet, Yves Waché. The influence of culting condition on γ-decalactone production by Yarrowia lipolytica  in bioreactor. Hội thảo Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm – QMFS 2013. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 51 (6A), (2013): 368-376
5.    Do Thi Thuy Le, Do Thi Thanh Huyen, Bui Thi Hong Phuong, Nguyen Thi Hoai Tram. Stydy on phase distribution and recover of aroma compound γ-decalactone produced by Yarrowia lipolytica from culture broth. Hội nghị quốc tế The Anatytical Việt Nam 2013, ngày 17-19/4/2013 tại TP. Hồ Chí Minh
6.    Nguyen Manh Dat, D. Hamanaka, F. Tanaka and T. Uchino (2012). Control of milk pH reduces biofilm formation of Bacillus licheniformis and Lactobacillus paracasei on stainless steel. Food Control 23(1): 215-220.
7.    Đỗ Thị Thanh Huyền, Phạm Đức Toàn, Bùi Thị Hồng Phương, Đỗ Thị Thủy Lê, Bùi Thị Hồng Phương, Nguyễn Trọng Thông, Vũ Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Thị Hoài Trâm. Nghiên cứu thu nhận, tinh sạch và xác định độc tính trên động vật thử nghiệm của Lovastatin từ Aspergillus terreus. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 50 (3E), (2012): 1144-1152
8.    Bui T.H. Phuong, Ta T.M.Ngoc, Nguyen N. Diep, Do T.T. Le, Do T.T. Huyen, Phan T. Hanh, Yves Wache, Nguyen T. H. Tram. Stydy on biotransformation of carotenoids from different sources onto aroma coumpounds during cooxidation using xanthine oxidase. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 50 (3C), (2012): 482-488
9.    Phạm Đức Toàn, Đỗ Thị Thanh Huyền, Bùi Thị Hồng Phương, Đỗ Thị Thủy Lê, Nguyễn Thị Hoài Trâm. Nghiên cứu sàng lọc, lựa chọn và nâng cao hiệu suất tổng hợp lovastatin từ các chủng Aspergillus terreus. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 50 (3C), (2012): 553-562
10.    Nguyễn Thị Hoài Trâm, Đỗ Thị Thủy Lê, Bùi Thị Hồng Phương, Đỗ Thị Thanh Huyền, Yves Wache. Nghiên cứu lựa chọn và nâng cao hiệu suất chuyển hóa sinh học dầu thầu dầu thành chất thơm γ-decalactone từ các chugnr nấm men phân lập từ nem chua. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm 8(4),  (2012): 123-129
11.    Đỗ Thị Thủy Lê, Nguyễn Thị Hoài Trâm, Bùi Thị Hồng Phương, Phạm Đức Toàn, Đỗ Thị Thanh Huyền, Phạm Quang Huy, Hoàng Đình Hòa, Zhao Hai. Nghiên cứu và sản xuất chế phẩm có tác dụng giảm cholesterol monascholes từ nấm mốc đỏ Monascus purpureus. Tuyển tập Báo cáo khoa học Hội nghị Khoa học toàn quốc về “Cơ điện nông nghiệp và bảo quản chế biến nông sản, thực phẩm” 20-21/1/2011, tại Hà Nội: 297-304
12.    Nguyễn Thị Hoài Trâm,  Đỗ Thị Thủy Lê, , Bùi Thị Hồng Phương, Đỗ Thị Thanh Huyền, Lê Văn Trọng, Phạm Quang Huy, Hoàng Đình Hòa,Nguyễn Phương Thanh, Vũ Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Trọng Thông, Zhang Liang, Zhao Hai. Study on anlysis and quanlification assessment of lowering – cholesterol preparation named Monacholes produced by red fungi of Monascus purpureus. Hội nghị quốc tế The Anatytical Việt Nam 2013, ngày7-8/4/2011 tại TP. Hồ Chí Minh
13.    Nguyen Manh Dat, D. Hamanaka, F. Tanaka and T. Uchino (2010). Surface conditioning of stainless steel coupons with skim milk solutions at different pH values and its effect on bacterial adherence. Food Control 21(12, Supplement): 1769-1773.
14.     Đỗ Thị Thủy Lê, Bùi Thị Hồng Phương, Đỗ Thị Thanh Huyền, Phạm Đức Toàn, Nguyễn Thị Hoài Trâm, Vũ Thị Ngọc Thanh, Nguyễn Trọng Thông. Nghiên cứu tác dụng hạ đường huyết trên động vật thực nghiệm của sản phẩm thực phẩm chức năng giàu crom từ nấm men Saccharomyces cerevisiae Chromen. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 48(2A) (2010): 921-930
15.     Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Nguyễn Phương, Bùi Thị Vàng Anh, Đàm Thị Minh Phương, Đỗ Thị Thanh Huyền, Đỗ Thị Thủy Lê, Bùi Thị Hồng Phương, Phạm Đức Toàn, Nguyễn Thị Hoài Trâm. Nghiên cứu nâng cao khả năng tổng hợp glutathion của chủng nấm men  Saccharomyces cerevisiae TBS. Tuyển tập Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc 2009 “Công nghệ sinh học phục vụ nông-lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, y-dược và bảo vệ môi trường. Ngày 26-27/12/2009, Thái Nguyên: 508-513.  
16.    Trịnh Thị Kim Vân, Nguyễn Thị Hoài Trâm, Đỗ Thị Thanh Huyền, Đoàn Thanh Hương. Nghiên cứu các điều kiện công nghệ chuyển hóa xylan trong lõi ngô tạo đường xylooligosacarit  (XOS). Tuyển tập Báo cáo khoa học Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc 2009 “Công nghệ sinh học phục vụ nông-lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, y-dược và bảo vệ môi trường. Ngày 26-27/12/2009, Thái Nguyên: 738-742 (2009)
17.    Nguyễn Thị Hoài Trâm, Đỗ Thị Thủy Lê, Bùi Thị Hồng Phương, Đỗ Thị Thanh Huyền, Phạm Đức Toàn, Trịnh Thị Kim Vân, Trần Trung Dũng, Hoàng Đình Hòa, Zhao Hai. Ảnh hưởng của thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy đến sự tổng hợp chất màu và hoạt chất Monacolin của các chủng nấm mốc đỏ Monascus purpureus 5057 và 5085. Báo cáo treo tường tại The 11st ASEAN Food Conference,  Brunei Darussalam, ngày 21-23 tháng 10 năm 2009. Và trong Tuyển tập Báo cáo Hội nghị khoa học an toàn vệ sinh thực phẩm lần thứ 5 – 2009. Ngày 23 tháng 12 năm 2009 tại Hà Nội: 420-426
18.    Nguyen Thi Hoai Tram, Bui Thi Hong Phuong, Do Thi Thanh Huyen, Pham Duc Toan, Do Thi Thuy Le, Trinh Thi Kim Van, Tran Trung Kien, Hoang Dinh Hoa. Study on production of functional food containing Angiotensin Converting Enzyme Inhibitory Peptides (ACEIPs) from green-bean protein by enzymatic method. Báo cáo Hội trường tại The 11st ASEAN Food Conference, Brunei Darussalam, ngày 21-23 tháng 10 năm 2009. Và trong Tuyển tập Báo cáo Hội nghị khoa học an toàn vệ sinh thực phẩm lần thứ 5-2009. Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2009: 231-229
19.    Nguyễn Thị Hoài Trâm, Đỗ Thị Thanh Huyền, Bùi Thị Hồng Phương, Bùi Tiến Dũng. Nghiên cứu một số tính chất của các peptit kìm hãm enzim chuyển angiotensin (ACEIPs) thu nhận từ protein thực phẩm bằng phương pháp lên men và thủy phân enzim. Báo cáo treo tường  tại Hội nghị quốc tế “The Analytica Vietnam Conference 2009” Hà Nội, 19-20/3/2009
20.     Nguyen Thi Hoai Tram, Do Thi Thanh Huyen, Bui Thi Hong Phuong. Study on producing fermented milk containing Angiotensin Converting Enzyme Inhibitory Peptides (ACEIPs). Tạp chí Khoa học và Công nghệ 46(2) (2008): 101-106
21.    Phạm Đức Toàn, Đỗ Thị Thuỷ Lê, Nguyễn Thị Hoài Trâm, Đỗ Thị Thanh Huyền, Trịnh Thị Kim Vân, Jun-Fei Ko. Nghiên cứu tổng hợp, tách chiết chitozan, glucozamin từ sinh khối nấm sợi Rhizopus sp. BG. Tuyển tập BC Hội nghị Quốc gia. “Hoá sinh và sinh học phân tử phục vụ nông, sinh, y học và công nghiệp thực phẩm” Hà Nội, 15-17/10/2008: 904-907
22.     Nguyễn Thị Hoài Trâm, Nguyễn La Anh, Lê Thị Mai Hương, Đỗ Thị Thanh Huyền, Trịnh Thị Kim Vân, Đỗ Thị Thuỷ Lê, Bùi Thị Hồng Phương. Nghiên cứu, tổng hợp, thu nhận và ứng dụng bột màu beta-carotene, chất nhũ hoá sinh học mannosylerythritol lipids (MELs) và dẫn xuất của axít amin S-adenosyl L-methionine (SAM) từ vi sinh vật. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 20, Truờng Đại học Bách khoa Hà Nội 12/20/2006: 305-310 (2006).
23.     Nguyễn Thị Hoài Trâm, Đỗ Thị Thanh Huyền, Chu Thắng, Phạm Đức Toàn, Nguyễn Thị Ngân Minh, Nguyễn Thanh Hà. Nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm và ứng dụng thuốc trừ sâu vi sinh Bacillus thuringiensis  dạng bột (Firibiotox – P) diệt một số sâu hại cây trồng nông nghiệp. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học lần thứ 20, Truờng Đại học Bách khoa Hà Nội 12/20/2006: 311-315 (2006).
24.     Do Thi Thanh Huyen, Pham Duc Toan, Le Thi Mai Huong, Nguyen Thi Hoai Tram. Production and purification of cyclodextrin glucanotransferase (CGTase) from strains of Bacillus. In proceedings of Regional symposium on Chemical Engineering 2005 “New Trend in Technology towards sustainable Development” Hanoi, Vietnam Nov 30- Dec 2, 2005: 262-266 (2005).
25.     Trinh Kim Van, Do Thi Thanh Huyen, Nguyen Thi Hoai Tram, Nguyen Duc Toan, Hoang Dinh Hoa. Research on fructosyltransferase synthesis from Asp. flavipes VVTP84 in sugar cane juice medium. In proceeding of Regional symposium on Chemical Engineering 2005 “New Trend in Technology towards sustainable Development” Hanoi, Vietnam Nov 30- Dec 2, 2005: 320-325 (2005).
26.     Do Thi Thuy Le, Nguyen Thanh Ha, Bui Thi Hong Phuong, Le Van Trong, Nguyen Thi Hoai Tram (2005). Study on enhance the -carotene production by filamentous fungal strains of Blakeslea trispora. In Proceeding of Regional symposium on Chemical Engineering 2005 “New Trend in Technology towards sustainable development” Hanoi, Vietnam Nov 30- Dec 2, 2005: 354-361, (2005).

Giải pháp hữu ích
-    Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa sản phẩm FiriAngiohibin cho thực phẩm chức năng chứa peptit từ protein đậu xanh, có tác dụng giảm huyết áp. Số đơn đăng ký 4-2011-08367, ngày nộp đơn 05/05/2011. Số đơn chấp nhận đăng ký 133221/QĐ-SHTT ngày 31/5/2011, do Cục Sở hữu trí tuệ cấp.
-    Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích: “Quy trình sản xuất thực phẩm chức năng chứa peptit kìm hãm enzyme chuyển Angiotensin từ đậu xanh” Số đơn: 2-2010-00114, Theo QĐ số 12737/QĐ-SHTT, ngày 03/3/2012 của Cục Sở hữu trí tuệ
-    Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa FiriMonacholes cho thực phẩm chứa Molacolin từ nấm mốc đỏ Monascus có tác dụng giảm Cholessterol, số đơn đăng ký 4-2011-09311, ngày 17/5/2011. Cấp nhãn hiệu hàng hóa số 34530/QĐ-SHTT ngày 29/6/2012, do Cục Sở hữu trí tuệ cấp.
 

Dịch vụ và sản phẩm

Thực phẩm chức năng

Rau má tan

Thực phẩm chức năng

Rau má FOS

Thực phẩm chức năng Tinh rau má

Thực phẩm chức năng

Tinh cần tây

Thực phẩm chức năng Chùm Ngây Hòa Tan

Thực phẩm chức năng

Tinh Nghệ Đen

Sản phẩm đường thấp năng lương FOS

Sản phẩm Peptide Angiohibin từ protein đậu xanh

 

 

Một số hình ảnh

 

Đánh giá màng sinh học trên kính hiển vi quét tia laser đồng tiêu (CSLM)

 

Lễ bảo vệ luận văn tiến sỹ của nghiên cứu sinh trong Bộ môn

Lên men trên thiết bị lên men tự động

    

  

                                                      Ly tâm liên tục thu sinh khối vi khuẩn lactic

 

   

Sấy phun tại xưởng thực nghiệm

Nguyên liệu rau má xen canh

 

 

Liên kết website